luyến ái quan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quan điểm, cách nhìn nhận về tình yêu, sự yêu đương: "luyến ái quan" chỉ hệ thống suy nghĩ, niềm tin thái độ cá nhân đối với các vấn đề liên quan đến tình cảm lãng mạn, sự yêu đương giữa con người với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Luyến ái quan của anh ấy rất truyền thống, tin vào tình yêu một lần suốt đời. (Quan điểm yêu đương của anh ấy rất truyền thống, tin vào tình yêu một lần suốt đời.)
    • Cuốn sách này phân tích sự thay đổi luyến ái quan của giới trẻ qua các thời kỳ. (Cuốn sách này phân tích sự thay đổi quan điểm yêu đương của giới trẻ qua các thời kỳ.)
    • Chúng ta cần tôn trọng luyến ái quan khác biệt của mỗi người. (Chúng ta cần tôn trọng quan điểm yêu đương khác biệt của mỗi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luyến ái quan cá nhân": quan điểm yêu đương mang tính riêng tư, chủ quan của một cá nhân.

    • Luyến ái quan cá nhân thường chịu ảnh hưởng từ gia đình trải nghiệm sống. (Quan điểm yêu đương cá nhân thường chịu ảnh hưởng từ gia đình trải nghiệm sống.)
  • "luyến ái quan hiện đại/truyền thống": cách phân loại quan điểm yêu đương dựa trên tính chất cởi mở, tiến bộ hoặc bảo thủ, theo lối .

    • Sự khác biệt giữa luyến ái quan hiện đại truyền thống đôi khi gây ra mâu thuẫn thế hệ. (Sự khác biệt giữa quan điểm yêu đương hiện đại truyền thống đôi khi gây ra mâu thuẫn thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan niệm tình yêu: cụm từ có nghĩa tương tự, chỉ những ý niệm, quan điểm về tình yêu.
  • Tình yêu quan: (ít dùng hơn) cách gọi khác có nghĩa tương đương.
Từ đồng nghĩa
  • Quan điểm yêu đương: cách diễn đạt trực tiếp phổ biến hơn cho "luyến ái quan".
  • Cách nhìn về tình yêu: diễn đạt mang tính giải thích nghĩa hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Hình thành luyến ái quan: quá trình xây dựng nên quan điểm về tình yêu.

    • Môi trường giáo dục gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành luyến ái quan của một đứa trẻ. (Môi trường giáo dục gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành quan điểm yêu đương của một đứa trẻ.)
  • Thay đổi luyến ái quan: sự biến chuyển trong cách nhìn nhận về tình yêu.

    • Những trải nghiệm đau thương có thể khiến người ta thay đổi luyến ái quan một cách tiêu cực. (Những trải nghiệm đau thương có thể khiến người ta thay đổi quan điểm yêu đương một cách tiêu cực.)
  1. Quan điểm yêu đương.